BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI (Áp dụng từ ngày 05-09-2016)

Kỳ hạn Khách hàng cá nhân Khách hàng doanh nghiệp
VND USD EUR VND USD EUR
Không kỳ hạn 1,00 0,00 0,01 1,00 0,00 0,01
01 Tuần 1,00 0,00 0,01 1,00 0,00 0,01
02 Tuần 1,00 0,00 0,01 1,00 0,00 0,01
03 Tuần 1,00 0,00 0,01 1,00 0,00 0,01
01 Tháng 5,35 0,00 0,01 5,15 0,00 0,01
02 Tháng 5,35 0,00 0,01 5,15 0,00 0,01
03 Tháng 5,45 0,00 0,01 5,25 0,00 0,01
04 Tháng 5,45 0,00 0,01 5,25 0,00 0,01
05 Tháng 5,45 0,00 0,01 5,25 0,00 0,01
06 Tháng 7,10 0,00 0,01 6,70 0,00 0,01
07 Tháng 6,80 0,00 0,01 6,70 0,00 0,01
08 Tháng 6,80 0,00 0,01 6,70 0,00 0,01
09 Tháng 6.90 0,00 0,01 6,80 0,00 0,01
10 Tháng 6,90 0,00 0,01 6,90 0,00 0,01
11 Tháng 6,90 0,00 0,01 6,90 0,00 0,01
12 Tháng 7,40 0,00 0,01 7,40 0,00 0,01
13 Tháng 7,80 0,00 0,01 7,30 0,00 0,01
15 Tháng 7,00 0,00 0,01 7,00 0,00 0,01
18 Tháng 8,20 0,00 0,01 7,00 0,00 0,01
24 Tháng 7,20 0,00 0,01 7,20 0,00 0,01
36 Tháng 7,20 0,00 0,01 7,20 0,00 0,01
48 Tháng 7,20 0,00 0,01 7,20 0,00 0,01
60 Tháng 7,20 0,00 0,01 7,20 0,00 0,01

- Lãi suất Tiền gửi online: Tham khảo tại đây

- Lãi suất Tiết kiệm 39+Ưu Việt: Tham khảo tại đây

 

* Ghi chú:

- Thông tin về lãi suất  ở đây chỉ là các mức lãi suất cuối kỳ và các kỳ hạn cơ bản.

- Lãi suất cuối kỳ trên được tính theo đơn vị: %/năm trên cơ sở tính 360 ngày.

-  Lãi suất huy động VND và EUR trên dành cho khách hàng cá nhân.

Đối với kỳ hạn 12 tháng chỉ áp dụng đối với khách hàng gửi tối thiểu 500 tỷ VND. Đối với trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn điều kiện trên, sẽ tự động tái tục sang sản phẩm 364 ngày.

 

Để biết thêm chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tại các Chi nhánh, Phòng Giao dịch của Ngân hàng Bản Việt trên toàn quốc hoặc hotline: 1800 555 599.